Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ tháng bảy, 2020

Thắng từ ZKB-5BN Mitsubishi

Hình ảnh
Hollow shaft powder clutch ZKB-5BN Mitsubishi có mô men quán tính đầu ra 4.8x10¯³ kgm². Với công suất tản nhiệt 700 W giúp cho thiết bị đảm bảo được lượng nhiệt tỏa ra cân bằng. Chi tiết ZKB-5BN được thể hiện dưới bảng sau. Thông số kỹ thuật hollow shaft powder clutch ZKB-5BN Mitsubishi Tên Hollow shaft powder clutch ZKB-5BN Mitsubishi Mô men xoắn định mức 50Nm  Mô men quán tính đầu vào 9.5x10¯³ kgm²  Trọng lượng 16 kg  Dòng điện cuộn dây 2.15A  Công suất 51.5W  Mô men quán tính đầu ra 4.8x10¯³ kgm²  Tốc độ quay 1800 r/phút  Áp suất không khí cho phép làm mát 100x10³ Pa  Lưu lượng dòng khí 0.6 l/phút  Công suất tản nhiệt 700 W  Hằng số thời gian 0.13s Hình ảnh:  Một số dòng Mitsubishi khác: MITSUBISHI magnetic powder clutch, MITSUBISHI magnetic powder brake, MITSUBISHI tension controller, 1. ZX-YN magnetic powder brake   2. ZX-YS magnetic powder brake   3. ZX-YH magnetic powder brake   4. ZKG-YN magnetic powder bra

Thắng từ ZA-1.2Y1 Mitsubishi

Hình ảnh
Hollow shaft powder clutch ZA-1.2Y1 Mitsubishi có mô men xoắn định mức 12Nm. Công suất 9.4W hoạt động ổn định dưới nhiều điêu kiện thời tiết khác nhau. ZA-1.2Y1 là thiết bị tiết kiệm chi phí cho người dùng bởi độ bền cao ít hỏng hóc của nó. Thông số kỹ thuật hollow shaft powder clutch ZA-1.2Y1 Mitsubishi Tên Hollow shaft powder clutch ZA-1.2Y1 Mitsubishi Điện áp nguồn 24VDC Mô men quán tính 5.5x10⁻³kgm² Tốc độ quay 1800 r/phút Trọng lượng 5kg Dòng điện cuộn dây 0.39A Công suất 9.4W Hằng số thời gian 0.13s Mô men xoắn định mức 12Nm Hình ảnh: Một số dòng Mitsubishi khác: MITSUBISHI magnetic powder clutch, MITSUBISHI magnetic powder brake, MITSUBISHI tension controller, 1. ZX-YN magnetic powder brake   2. ZX-YS magnetic powder brake   3. ZX-YH magnetic powder brake   4. ZKG-YN magnetic powder brake   5. ZKB-YR Magnetic powder brake   6. ZKB-YN magnetic powder brake   7. ZKB-XN magnetic powder brake   8. ZKB-HBN-C magnetic powder brake   9.

Bộ điều chỉnh lực căng LX-005TD MITSUBISHI

Hình ảnh
Thông số kỹ thuật Tension Detector LX-005TD MITSUBISHI - Điện áp: 24VDC - Tần số: 50/60Hz - Lực kéo: 50N - Kích thước cáp: 7m x ø7 - Nhiệt độ môi trường: -5 đến +60°C - Kích thước: 118x95x48mm - Trọng lượng: 1.8kg Hình ảnh: Một số dòng Mitsubishi khác: MITSUBISHI magnetic powder clutch, MITSUBISHI magnetic powder brake, MITSUBISHI tension controller, 1. ZX-YN magnetic powder brake   2. ZX-YS magnetic powder brake   3. ZX-YH magnetic powder brake   4. ZKG-YN magnetic powder brake   5. ZKB-YR Magnetic powder brake   6. ZKB-YN magnetic powder brake   7. ZKB-XN magnetic powder brake   8. ZKB-HBN-C magnetic powder brake   9. ZA-Y magnetic powder brake   10. ZKB-BN magnetic powder clutch  11.ZKB-AN type magnetic clutch   12.ZKA-AT type magnetic clutch   13.ZKG-aN -type magnetic clutch   14.ZKA-A type magnetic clutch   15.ZA-aN -type magnetic clutch   16.ZA-A type magnetic clutch  Magnetic clutch: ZA-0.6A , ZA 1.2A1- , ZA-2.5AN1 , ZA-5AN1 , ZA-10A1 , ZA

ZX-2.5YH thắng từ Mitsubishi

Hình ảnh
Thông Số kỹ thuật Mô hình Đánh giá Mô-men Xoắn (N · m) Cuộn dây (75 ℃)(75 ℃) Thời điểm của Bánh Đà J(kgm²) Nhiệt có sẵn giảm cân của Công Suất (W) Cho phép Max (Min-1) Trọng lượng (kg) Điện Áp định mức (V) Electruc Hiện Tại (A) Trở kháng (Ω) Công suất (W) ZX-2.5YH 25 24 1.1 21.9 26.4 2.8*10-4 150 600 4.5 ZX-5YH 50 24 1.35 17.8 32.4 10*10-4 200 600 8.7 Hình ảnh: Một số dòng Mitsubishi khác: MITSUBISHI magnetic powder clutch, MITSUBISHI magnetic powder brake, MITSUBISHI tension controller, 1. ZX-YN magnetic powder brake   2. ZX-YS magnetic powder brake   3. ZX-YH magnetic powder brake   4. ZKG-YN magnetic powder brake   5. ZKB-YR Magnetic powder brake   6. ZKB-YN magnetic powder brake   7. ZKB-XN magnetic powder brake   8. ZKB-HBN-C magnetic powder brake   9. ZA-Y magnetic powder brake   10. ZKB-BN magnetic powder clutch  11.ZKB-AN type magnetic clutch   12.ZKA-AT type magnetic clutch