Thông số kỹ thuật sản phẩm
- Ứng dụng
- Kiểm soát chính cho ứng dụng chỉnh lưu (ví dụ Flame Rod)
- Kích thước (bằng.)
- 5 in. Cao x 5 in. Rộng x 4 3/4 in sâu (bao gồm cả cơ sở con)
- Kích thước (mm)
- 127 mm cao x 127 mm rộng x sâu 121 mm (bao gồm cả cơ sở con)
- Phạm vi nhiệt độ (F)
- Các mô hình 60 Hz -20 F đến +115 F, các mô hình 50 Hz -20 F đến +105 F
- Phạm vi nhiệt độ (C)
- Mô hình 50 Hz -29 C đến +41 C, Mô hình 60 Hz -29 C đến +46 C
- Tần số
- 50 Hz; 60 Hz
- Phê duyệt, Underwriters Lab Laboratory Inc.
- Danh sách UL: Chỉ các kiểu 120V; Tệp số MP268, Hướng dẫn số MCCZ
- Phê duyệt, Hiệp hội Tiêu chuẩn Canada
- Chứng nhận CSA: Chỉ các kiểu 120V; Số hồ sơ LR1620
- Vôn
- 220 Vạc
- Thời gian đáp ứng sự cố cháy (giây)
- 0,8 giây
- Thời gian chuyển đổi an toàn
- 15 giây
- Công tắc rơle báo động
- SPDT
- Phê duyệt, Nhà máy lẫn nhau
- Đã phê duyệt: Báo cáo số 17678,19417,19784
Hình ảnh:
Một số dòng thiết bị Honeywell:
| RA890F
1247 |
| RA890F 1270 |
| RA890F 1288 |
| RA890F 1296 |
| RA890F 1304 |
| RA890F 1306 |
| RA890F 1338 |
| RA890F 1346 |
| RA890F 1361 |
| RA890F 1387 |
| RA890F 1387 |
| RA890F 1551 |
| RA890F 1569 |
| RA890G 1245 |
| RA890G 1252 |
| RA890G 1260 |
| RA890G 1286 |
| RA890G 1245 |
| RA890G 1229 |
Để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất liên hệ ngay :
CÔNG TY TNHH NATATECH
VP: Số B2-12A Khu dự án Him Lam Phú Đông, đường Trần Thị Vững, Bình Đường 3, P. An Bình, TX. Dĩ An, T.Bình Dương
Ms.Thơ: 0703841198 / 08 8829 7586
Skype: Tho.lehoang91
Email: tho.lehoang@natatech.com.vn
Nhận xét
Đăng nhận xét